dư ân

dư ân

Nhân dân vẫn nhớ mãi dư ân của vị vua anh minh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ân huệ còn sót lại: " ân" chỉ phần ân huệ, ơn đức còn lại sau khi một người quyền thế, địa vị đã ban phát hoặc sau một sự kiện trọng đại. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Tác động kéo dài của ân tình: " ân" cũng có thể hiểu những ảnh hưởng tốt đẹp, lòng biết ơn còn đọng lại từ một hành động ân huệ trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ân của vị vua hiền từ vẫn còn vang vọng trong lòng dân chúng. (Ân huệ tốt đẹp vị vua ban ra vẫn còn được người dân ghi nhớ.)
    • Những chính sách xã hội ấy để lại ân sâu sắc cho nhiều thế hệ. (Tác động tích cực từ các chính sách ấy kéo dài qua nhiều đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ân của lòng tốt": phần còn lại của lòng tốt, sự tử tế đã được thể hiện.

    • ân của lòng tốt ấy khiến anh ấy luôn nhớ về người bạn . (Lòng tốt trong quá khứ vẫn còn ảnh hưởng đến tình cảm hiện tại.)
  • "hưởng ân": nhận được những điều tốt đẹp từ ân huệ trước đó.

    • Con cháu được hưởng ân từ công đức của tổ tiên. (Thế hệ sau nhận được phúc lành từ việc làm tốt của người đi trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Ân (danh từ): ơn, lòng tốt, sự ban cho.

    • Ân tình của bạn thật đáng quý. (Lòng tốt của bạn rất đáng trân trọng.)
  • Dư âm (danh từ): âm thanh còn vọng lại sau khi nguồn âm thanh đã tắtkhác với " ân" mang nghĩa ân huệ.

    • Dư âm của bài hát vẫn còn vang vọng. (Âm thanh còn sót lại của bài hát.)
Từ đồng nghĩa
  • Ân đức: ơn đức, lòng tốt được ban cho.
  • Phúc đức: điều tốt lành, may mắn do công đức để lại.
  • phúc: phúc lành còn lại từ đời trước.
Thành ngữ liên quan
  • ân để lại: ân huệ còn tồn tại lâu dài.
    • ân để lại từ những việc thiện giúp cuộc sống thêm ý nghĩa. (Những điều tốt đẹp còn lại từ việc thiện làm cho cuộc sống giá trị hơn.)